通学料金一覧

Bằng lái xe phổ thông

Xe số tự động (AT)

payments Gói giới hạn 600 người

Chiến dịch dành cho 600 người đăng ký đầu tiên

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付) (giới hạn 600 người) Sinh viên 280,000 yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 280,000 yên (đã bao gồm thuế)
Bằng xe máy (二輪) (giới hạn 600 người) Sinh viên 223,900yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 223,900yên (đã bao gồm thuế)

Ngoài các khoản phí trên, còn cần thêm:
Lệ phí thi bằng lái xe tạm thời: 1,800 yên/lần (không chịu thuế)
Lệ phí cấp bằng lái xe tạm thời: 1,100 yên (không chịu thuế)

payments Gói Basic (Cơ bản)

Gói đặt lịch mỗi lần 1 buổi (sau khi kết thúc mỗi buổi học) từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付) (Gói Basic) Sinh viên 314,950yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 322,950yên (đã bao gồm thuế)
Bằng xe máy (二輪)
(Gói Basic)
Sinh viên 258,850yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 266,850yên (đã bao gồm thuế)

Ngoài các khoản phí trên, còn cần thêm:
Lệ phí thi bằng lái xe tạm thời: 1,800 yên/lần (không chịu thuế)
Lệ phí cấp bằng lái xe tạm thời: 1,100 yên (không chịu thuế)

payments Gói First

Gói có thể học mỗi ngày 1 buổi từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói First)
Sinh viên 349,050yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 357,050yên (đã bao gồm thuế)
Bằng xe máy (二輪)
(Gói First)
Sinh viên 292,950yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 300,950yên (đã bao gồm thuế)

Ngoài các khoản phí trên, còn cần thêm:
Lệ phí thi bằng lái xe tạm thời: 1,800 yên/lần (không chịu thuế)
Lệ phí cấp bằng lái xe tạm thời: 1,100 yên (không chịu thuế)

payments Gói Super First

Gói có thể học mỗi ngày 2 buổi từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Super First)
Sinh viên 383,150yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 391,150yên (đã bao gồm thuế)
Bằng xe máy (二輪)
(Gói Super First)
Sinh viên 327,050yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 335,050yên (đã bao gồm thuế)

Ngoài các khoản phí trên, còn cần thêm:
Lệ phí thi bằng lái xe tạm thời: 1,800 yên/lần (không chịu thuế)
Lệ phí cấp bằng lái xe tạm thời: 1,100 yên (không chịu thuế)

payments Gói Premium

Gói có thể học mỗi ngày 1 buổi từ các khung giờ trống

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Premium)
Sinh viên 417,250yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 425,250yên (đã bao gồm thuế)
Bằng xe máy (二輪)
(Gói Premium)
Sinh viên 361,150yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 369,150yên (đã bao gồm thuế)

Ngoài các khoản phí trên, còn cần thêm:
Lệ phí thi bằng lái xe tạm thời: 1,800 yên/lần (không chịu thuế)
Lệ phí cấp bằng lái xe tạm thời: 1,100 yên (không chịu thuế)

payments Gói Super Premium

Gói có thể học mỗi ngày 2 buổi từ các khung giờ trống

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Super Premium)
Sinh viên 451,350yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 453,200yên (đã bao gồm thuế)
Bằng xe máy (二輪)
(Gói Super Premium)
Sinh viên 395,250yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 397,100yên (đã bao gồm thuế)

Ngoài các khoản phí trên, còn cần thêm:
Lệ phí thi bằng lái xe tạm thời: 1,800 yên/lần (không chịu thuế)
Lệ phí cấp bằng lái xe tạm thời: 1,100 yên (không chịu thuế)

Bằng lái xe phổ thông

Xe số sàn (MT)

payments Gói giới hạn 600 người

Chiến dịch dành cho 600 người đăng ký đầu tiên

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(giới hạn 600 người)
Sinh viên 300,000yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 300,000yên (đã bao gồm thuế)
Bằng xe máy (二輪)
(giới hạn 600 người)
Sinh viên 243,900yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 243,900yên (đã bao gồm thuế)

Ngoài các khoản phí trên, còn cần thêm:
Lệ phí thi bằng lái xe tạm thời: 1,800 yên/lần (không chịu thuế)
Lệ phí cấp bằng lái xe tạm thời: 1,100 yên (không chịu thuế)

payments Gói Basic (Cơ bản)

Gói đặt lịch mỗi lần 1 buổi (sau khi kết thúc mỗi buổi học) từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Basic)
Sinh viên 330,350yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 338,350yên (đã bao gồm thuế)
Bằng xe máy (二輪)
(Gói Basic)
Sinh viên 274,250yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 282,250yên (đã bao gồm thuế)

Ngoài các khoản phí trên, còn cần thêm:
Lệ phí thi bằng lái xe tạm thời: 1,800 yên/lần (không chịu thuế)
Lệ phí cấp bằng lái xe tạm thời: 1,100 yên (không chịu thuế)

payments Gói First

Gói có thể học mỗi ngày 1 buổi từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói First)
Sinh viên 364,450yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 372,450yên (đã bao gồm thuế)
Bằng xe máy (二輪)
(Gói First)
Sinh viên 308,350yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 316,350yên (đã bao gồm thuế)

Ngoài các khoản phí trên, còn cần thêm:
Lệ phí thi bằng lái xe tạm thời: 1,800 yên/lần (không chịu thuế)
Lệ phí cấp bằng lái xe tạm thời: 1,100 yên (không chịu thuế)

payments Gói Super First

Gói có thể học mỗi ngày 2 buổi từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Super First)
Sinh viên 394,050yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 406,550yên (đã bao gồm thuế)
Bằng xe máy (二輪)
(Gói Super First)
Sinh viên 337,950yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 350,450yên (đã bao gồm thuế)

Ngoài các khoản phí trên, còn cần thêm:
Lệ phí thi bằng lái xe tạm thời: 1,800 yên/lần (không chịu thuế)
Lệ phí cấp bằng lái xe tạm thời: 1,100 yên (không chịu thuế)

payments Gói Premium

Gói có thể học mỗi ngày 1 buổi từ các khung giờ trống

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Premium)
Sinh viên 428,150yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 440,650yên (đã bao gồm thuế)
Bằng xe máy (二輪)
(Gói Premium)
Sinh viên 372,050yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 384,550yên (đã bao gồm thuế)

Ngoài các khoản phí trên, còn cần thêm:
Lệ phí thi bằng lái xe tạm thời: 1,800 yên/lần (không chịu thuế)
Lệ phí cấp bằng lái xe tạm thời: 1,100 yên (không chịu thuế)

payments Gói Super Premium

Gói có thể học mỗi ngày 2 buổi từ các khung giờ trống

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Super Premium)
Sinh viên 462,250yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 474,800yên (đã bao gồm thuế)
Bằng xe máy (二輪)
(Gói Super Premium)
Sinh viên 406,150yên (đã bao gồm thuế)
Người đi làm 418,700yên (đã bao gồm thuế)

Ngoài các khoản phí trên, còn cần thêm:
Lệ phí thi bằng lái xe tạm thời: 1,800 yên/lần (không chịu thuế)
Lệ phí cấp bằng lái xe tạm thời: 1,100 yên (không chịu thuế)

・Không tổ chức khóa học 34 tiết chỉ dành riêng cho xe MT.
・Có thể đăng ký theo hình thức: học xe AT 31 tiết + sau khi đỗ kỳ thi tốt nghiệp, học thêm 4 tiết xe MT để thi chuyển đổi.

Chương trình bằng lái xe MT (xe số sàn)

Đối với những người muốn lấy bằng MT, trước tiên sẽ học và thi tốt nghiệp bằng xe AT. Sau khi đỗ, sẽ tham gia khóa học chuyển đổi sang MT (tối thiểu 4 tiết, chỉ học trong sân tập), sau đó thi kiểm tra kỹ năng MT.

  • 1Học bằng xe AT
  • 2Đỗ kỳ thi tốt nghiệp bằng xe AT
  • 3Học bằng xe MT
  • 4Đỗ kỳ kiểm tra xe MT
  • 5Nhận bằng lái xe MT

Bằng lái xe máy (普通二輪)

Xe số sàn (MT)

payments Gói giới hạn 200 người

Gói dành cho 200 người đăng ký đầu tiên

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy (普通二輪 MT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(giới hạn 200 người)
169,000yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(giới hạn 200 người)
110,000yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói Basic

Gói đặt lịch mỗi lần 1 buổi (sau khi kết thúc mỗi buổi học) từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy (普通二輪 MT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Basic)
186,800yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói Basic)
131,800yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói First

Gói có thể học mỗi ngày 1 buổi từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy (普通二輪 MT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói First)
207,700yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói First)
152,700yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói Super First

Gói có thể học mỗi ngày 2 buổi từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy (普通二輪 MT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Super First)
228,600yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói Super First)
173,600yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói Premium

Gói có thể học mỗi ngày 1 buổi từ các khung giờ trống

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy (普通二輪 MT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Premium)
249,500yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói Premium)
194,500yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói Super Premium

Gói có thể học mỗi ngày 2 buổi từ các khung giờ trống

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy (普通二輪 MT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Super Premium)
270,400yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói Super Premium)
215,400yên (đã bao gồm thuế)

Bằng lái xe máy (普通二輪)

Xe số tự động (AT)

payments Gói giới hạn 200 người

Gói dành cho 200 người đăng ký đầu tiên

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy (普通二輪 AT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(giới hạn 200 người)
156,900yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(giới hạn 200 người)
101,900yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói Basic

Gói đặt lịch mỗi lần 1 buổi (sau khi kết thúc mỗi buổi học) từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy (普通二輪 AT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Basic)
174,700yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói Basic)
119,700yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói First

Gói có thể học mỗi ngày 1 buổi từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy (普通二輪 AT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói First)
195,600yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói First)
140,600yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói Super First

Gói có thể học mỗi ngày 2 buổi từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy (普通二輪 AT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Super First)
216,500yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói Super First)
161,500yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói Premium

Gói có thể học mỗi ngày 1 buổi từ các khung giờ trống

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy (普通二輪 AT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Premium)
237,400yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói Premium)
182,400yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói Super Premium

Gói có thể học mỗi ngày 2 buổi từ các khung giờ trống

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy (普通二輪 AT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Super Premium)
258,300yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói Super Premium)
203,300yên (đã bao gồm thuế)

Bằng lái xe máy hạng nhỏ (小型二輪)

Xe số tự động (AT)

payments Gói giới hạn 200 người

Gói dành cho 200 người đăng ký đầu tiên

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy hạng nhỏ (小型二輪AT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(giới hạn 200 người)
136,000yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(giới hạn 200 người)
86,500yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói Basic

Gói đặt lịch mỗi lần 1 buổi (sau khi kết thúc mỗi buổi học) từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy hạng nhỏ (小型二輪AT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Basic)
153,800yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói Basic)
104,300yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói First

Gói có thể học mỗi ngày 1 buổi từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy hạng nhỏ (小型二輪AT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói First)
174,700yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói First)
125,200yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói Super First

Gói có thể học mỗi ngày 2 buổi từ các khung giờ trống từ thứ Hai đến thứ Sáu

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy hạng nhỏ (小型二輪AT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Super First)
195,600yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói Super First)
146,100yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói Premium

Gói có thể học mỗi ngày 1 buổi từ các khung giờ trống

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy hạng nhỏ (小型二輪AT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Premium)
198,000yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói Premium)
154,000yên (đã bao gồm thuế)

payments Gói Super Premium

Gói có thể học mỗi ngày 2 buổi từ các khung giờ trống

Loại bằng hiện có Đối tượng Tổng chi phí
Bằng xe máy hạng nhỏ (小型二輪AT) Không có bằng / Bằng xe máy dưới 50cc (原付)
(Gói Super Premium)
198,000yên (đã bao gồm thuế)
Bằng lái ô tô (普通免許)
(Gói Super Premium)
154,000yên (đã bao gồm thuế)